1. HOSO
 
a. Tôm nguyên con đông block:
Tôm nguyên con là hình thức chế biến đơn giản nhất, con tôm hầu như để nguyên (hay chỉ cắt chút ít râu cho gọn gàng lại). Tôm có thể đông block, hay semi IQF.
 
Sau đây là qui cách hàng nguyên con Sea MH:
 
MẶT HÀNG CỠ ĐÓNG GÓI
RHOS BT BLK 20 PCS/1.3 KG 1.3 kg/block x 6
RHOS BT BLK 25 PCS/1.3 KG 1.3 kg/block x 6
RHOS BT BLK 30 PCS/1.3 KG 1.3 kg/block x 6
RHOS BT BLK 35 PCS/1.3 KG 1.3 kg/block x 6
RHOS BT BLK 40 PC/1.3 KGS 1.3 kg/block x 6
RHOS BT BLK 45 PC/1.3 KGS 1.3 kg/block x 6
RHOS BT BLK 50 PC/1.3 KGS 1.3 kg/block x 6
RHOS BT BLK 60 PC/1.3 KGS 1.3 kg/block x 6
RHOS BT BLK 70 PC/1.3 KGS 1.3 kg/block x 6
RHOS BT BLK 80 PC/1.3 KGS
1.3 kg/block x 6
 
b. Tôm nguyên con đông semi IQF, hút chân không:

Mặt hàng này chỉ khác cách đông và đói gói so với quy cách trên.

MẶT HÀNG CỠ ĐÓNG GÓI
RHOS BT VACUUM PACKED 50 PC/1.3 KGS 10 CON KHAY/ BỌC x 10 KHAY/ CARTON X 2 = 1 BUNDLE

 

2. Tôm sú vỏ:
2.1 Tôm sú vỏ đông block:

Cho Thị trường Nhật Bản (kiểu truyền thống): Tôm theo cỡ, được đông thàng block 1.8 kg x 6 cho 1 thùng master. Tôm phải đạt các chỉ tiêu về độ tươi, độ cứng của vỏ, chấm đen, long đốt

MẶT HÀNG CỠ ĐÓNG GÓI 1 ĐÓNG GÓI 2
RHLS BT BLK 4/6 1.8 Kg/ block x 6 0.9 kg/bag x 2/box  6
RHLS BT BLK 6/8 1.8 Kg/ block x 6 0.9 kg/bag x 2/box  6
RHLS BT BLK 8/12 1.8 Kg/ block x 6 0.9 kg/bag x 2/box  6
RHLS BT BLK 13/15 1.8 Kg/ block x 6 0.9 kg/bag x 2/box  6
RHLS BT BLK 16/20 1.8 Kg/ block x 6 0.9 kg/bag x 2/box  6
RHLS BT BLK 21/25 1.8 Kg/ block x 6 0.9 kg/bag x 2/box  6
RHLS BT BLK 26/30 1.8 Kg/ block x 6 0.9 kg/bag x 2/box  6
RHLS BT BLK 31/40 1.8 Kg/ block x 6 0.9 kg/bag x 2/box  6
RHLS BT BLK 41/50 1.8 Kg/ block x 6 0.9 kg/bag x 2/box  6
RHLS BT BLK 51/60
1.8 Kg/ block x 6
0.9 kg/bag x 2/box  6
 
Cho thị trường Hoa Kỳ:

Điểm khác biệt là mặt hàng hàng được đóng túi/ hộp 4 lbs x 6. Ngoài ra, tôm được xử lý hoá chất STPP.
 

MẶT HÀNG CỠ ĐÓNG GÓI
RHLS BT BLK 4/6 4 lbs/ block x 6
RHLS BT BLK 6/8 4 lbs/ block x 6
RHLS BT BLK 8/12 4 lbs/ block x 6
RHLS BT BLK 13/15 4 lbs/ block x 6
RHLS BT BLK 16/20 4 lbs/ block x 6
RHLS BT BLK 21/25 4 lbs/ block x 6
RHLS BT BLK 26/30 4 lbs/ block x 6
RHLS BT BLK 31/40 4 lbs/ block x 6
RHLS BT BLK 41/50 4 lbs/ block x 6
RHLS BT BLK 51/60
4 lbs/ block x 6

2.2 Tôm sú vỏ Shutterpack đông Semi IQF

Mặt hàng này chỉ cung cấp cho thị trường Nhật: Tôm vỏ shutterpack được đông semi IQF/ hộp, 10 hộp đóng vào 1 thùng. Nguyên liệu phải tốt, không xử lý hoá chất như trình bày trong bảng sau:

MẶT HÀNG CỠ ĐÓNG GÓI
RHLS BT SMI 13/15 0.5 KG /BAG ANDBOX X 10 / CARTON X 2 =BUNDLE
RHLS BT SMI 16/20 0.5 KG /BAG ANDBOX X 10 / CARTON X 2 =BUNDLE
RHLS BT SMI 21/25 0.5 KG /BAG ANDBOX X 10 / CARTON X 2 =BUNDLE
RHLS BT SMI 26/30 0.5 KG /BAG ANDBOX X 10 / CARTON X 2 =BUNDLE

2.2 Tôm Easy Peel Shutterpack đông Semi IQF

Cho thị trường Nhật: Nói chung mặt hàng này giống tôm sú vỏ Shutterpack đông semi IQF, chỉ khác ở hình thức tôm được cắt  Easy Peel. Tôm Easy Peel ban đầu có thị trường chủ yếu là Hoa Kỳ, tuy nhiên những năm gần đây, thị trừơng Nhật đã đặt mua lượng khá nhiều dạng chế biến này. Tôm không ngâm hoá chất, và được đóng gói như sau:
 

MẶT HÀNG CỠ ĐÓNG GÓI
RHLZ BT SMI 13/15 0.5 KG /BAG ANDBOX X 10 / CARTON X 2 =BUNDLE
RHLZ BT SMI 16/20 0.5 KG /BAG ANDBOX X 10 / CARTON X 2 =BUNDLE
RHLZ BT SMI 21/25 0.5 KG /BAG ANDBOX X 10 / CARTON X 2 =BUNDLE
RHLZ BT SMI 26/30 0.5 KG /BAG ANDBOX X 10 / CARTON X 2 =BUNDLE

3. Tôm sú vỏ Easy Peel IQF đi thị trường Mỹ:

 

MẶT HÀNG CỠ ĐÓNG GÓI
RHLZ BT IQF 4/6 4 lbs/ bag x 6
RHLZ BT IQF 6/8 4 lbs/ bag x 6
RHLZ BT IQF 8/12 4 lbs/ bag x 6
RHLZ BT IQF 13/15 4 lbs/ bag x 6
RHLZ BT IQF 16/20 4 lbs/ bag x 6
RHLZ BT IQF 21/25 4 lbs/ bag x 6
RHLZ BT IQF 26/30 4 lbs/ bag x 6
RHLZ BT IQF 31/40 4 lbs/ bag x 6

4. Tôm PUD/ PD đông block:

Hình thức đông truyền thống cho PD là block 1.8 kg x 6 hiện vẫn phổ biến cho loại tôm thẻ, chì, sắt các cỡ từ 91/120 trở xuống. Đối với tôm thịt cỡ lớn, do giá trị cao tôm thịt block có tỉ lệ nhỏ hơn (phần lớn đông ở dạng IQF).

MẶT HÀNG CỠ ĐÓNG GÓI
RPND BT BLK* 31/40 1.8 Kg/ block x 6
RPND BT BLK* 41/50 1.8 Kg/ block x 6
RPND BT BLK* 51/60 1.8 Kg/ block x 6
RPND BT BLK* 61/70 1.8 Kg/ block x 6
RPND BT BLK* 71/90 1.8 Kg/ block x 6
RPND BT BLK* 71/120 1.8 Kg/ block x 6
RPND BT BLK* 100/200 1.8 Kg/ block x 6
* Như đã nói, tôm này có thể là tôm dạng PD (RPND) hay dạng PUD (RPUD), và thay vì sú (BT), có thể áp dụng cho cả thẻ (White:WT), chì (Pink:PK) hay tôm Sắt (Cat Titer: CAT). Tuỳ theo loài tôm ta có tên gọi và mặt hàng phù hợp.

 

5. Tôm PD có ngâm hoá chất cho thị trường Nhật:

Đây là nhóm mặt hàng đặc biệt cung cấp cho thị trường Nhật, với dạng đông giữa block và semi IQF. Tôm được xếp vào túi theo trọng lượng qui định, 2 túi cho vào khay đông tôm block để cấp đông.
 

MẶT HÀNG CỠ ĐÓNG GÓI
RPND BT BLK* 31/40 0.9 Kg/bọc x 2 x 6
RPND BT BLK* 41/50 0.9 Kg/bọc x 2 x 6
RPND BT BLK* 51/60 0.9 Kg/bọc x 2 x 6
RPND BT BLK* 61/70 0.9 Kg/bọc x 2 x 6
RPND BT BLK* 71/90 0.9 Kg/bọc x 2 x 6

6. Tôm Nobashi

Nobashi trong tiếng Nhật có nghĩa là bóp. Nobashi là nguyên liệu chế biến các mặt hàng bao bột của người Nhật. Chính vì lí do này, tôm được cắt, bóp với với mục đích thuận lợi cho việc bao bột hay làm tăng tính thẩm mỹ của sản phẩm bao bột sau này (kéo dài thân tôm ra để sau khi tẩm bột, hình tôm vẫn cân đối, đẹp mắt, dễ trình bày trên bàn ăn).

Quy trình chế biến Nobashi cơ bản giống nhau: tôm lột PTO được cắt, nắn đủ độ dài, ngâm hoá chất và xếp lên vĩ nhựa xốp, cho vào túi để đông semi IQF (thực sự cũng có mặt hàng nobashi đông block). Sau đó chúng được đóng vào thùng.
 
Tên gọi các cỡ, trọng lượng con, chiều dài, xử lý hoá chất của từng khách hàng là khác nhau, nhưng có điểm chung nhau: thường tôm nobashi được bán theo đơn vị là con (chứ không phải trọng lượng). Sau đây là vài qui trình Nobashi mà công ty đang cung cấp cho khách hàng:
 
MẶT HÀNG CỠ DÀI NẶNG (GM/CON) NẶNG (GM/VĨ/ CON)
RNOB BT SMI 5L 16-17 cm 27.5 gr 350gr/ 12 con
RNOB BT SMI 4L 15-16 cm 23.5 gr 380gr/ 15 con
RNOB BT SMI 3L 14-15 cm 17.5 gr 380gr/ 20 con
RNOB BT SMI 2L 13-14 cm 14 gr 380gr/ 25 con
RNOB BT SMI L 12-13 cm 11.5 gr
380gr/30 con
RNOB BT SMI M 11.5-12.5 cm 8.5 gr 340gr/ ?con

Rất nhiều khách mua hàng đưa ra quy cách của công ty, và như đã nói sự khác biệt có thể là cách xếp và đóng gói, tên cỡ, hoá chất, chiều dài, trọng lượng, số con.. Nobashi là trường hợp chế biến hàng mà trong đó giá trị gia tăng có phần đáng kể là lao động.
 
7. Tôm PND đông IQF:

Tôm PD đông IQF chủ yếu bán sang thị trường Hoa Kỳ. Quy cách đóng thường thấy như sau:

MẶT HÀNG CỠ DÀI NẶNG (GM/CON) NẶNG (GM/VĨ/ CON)
RPND BT IQF 4/6 4 lbs x 6 2.5 lbs x 4 2lbs x 5
RPND BT IQF 6/8 4 lbs x 6 2.5 lbs x 4 2lbs x 5
RPND BT IQF 8/12 4 lbs x 6 2.5 lbs x 4 2lbs x 5
RPND BT IQF 13/15 4 lbs x 6 2.5 lbs x 4 2lbs x 5
RPND BT IQF 16/20 4 lbs x 6 2.5 lbs x 4 2lbs x 5
RPND BT IQF 21/25 4 lbs x 6 2.5 lbs x 4 2lbs x 5
RPND BT IQF 26/30 4 lbs x 6 2.5 lbs x 4 2lbs x 5
RPND BT IQF 31/40 4 lbs x 6 2.5 lbs x 4 2lbs x 5
RPND BT IQF 41/50 4 lbs x 6 2.5 lbs x 4 2lbs x 5
RPND BT IQF 51/60 4 lbs x 6 2.5 lbs x 4 2lbs x 5
 
8. Tôm PTO IQF tươi

Mặt hàng này chủ yếu xuất sang thị trường Hoa Kỳ.

Việc chế biến bắt đầu từ lặt đầu, lột vỏ và rút chỉ bằng lằn cắt ở giữa lưng đến đốt 5, cắt gọn phần thịt hàm theo yêu cầu của từng khách hàng hay qui trình cụ thể. Sau đó tôm được xử lý hoá chất (STPP, muối v.v..) trong. Sau khi với ra, tôm được cho vào đông IQF. Sau đó tôm được đóng vào bọc. Trọng lượng đóng mỗi bọc rất khác nhau tuỳ khách hàng, quy trình. Sau đây là một số qui cách thường thấy. Các cỡ nêu trong bảng là cỡ phổ biến.
 
MẶT HÀNG CỠ ĐÓNG GÓI 1 ĐÓNG GÓI 2 ĐÓNG GÓI 3 ĐÓNG GÓI 4 ĐÓNG GÓI 5
RPTO BT IQF 4/6 4 lbs x 6 2.5 lbs x 4 2lbs x 5 2lbs x 10 16 lbs x 2
RPTO BT IQF 6/8 4 lbs x 6 2.5 lbs x 4 2lbs x 5 2lbs x 10 16 lbs x 2
RPTO BT IQF 8/12 4 lbs x 6 2.5 lbs x 4 2lbs x 5 2lbs x 10 16 lbs x 2
RPTO BT IQF 13/15 4 lbs x 6 2.5 lbs x 4 2lbs x 5 2lbs x 10 16 lbs x 2
RPTO BT IQF 16/20 4 lbs x 6 2.5 lbs x 4 2lbs x 5 2lbs x 10 16 lbs x 2
RPTO BT IQF 21/25 4 lbs x 6 2.5 lbs x 4 2lbs x 5 2lbs x 10 16 lbs x 2
RPTO BT IQF 26/30 4 lbs x 6 2.5 lbs x 4 2lbs x 5 2lbs x 10 16 lbs x 2
RPTO BT IQF 31/40 4 lbs x 6 2.5 lbs x 4 2lbs x 5 2lbs x 10 16 lbs x 2
RPTO BT IQF 41/50 4 lbs x 6 2.5 lbs x 4 2lbs x 5 2lbs x 10 16 lbs x 2
RPTO BT IQF 51/60 4 lbs x 6 2.5 lbs x 4 2lbs x 5 2lbs x 10 16 lbs x 2