1. HOSO
 
a. Tôm nguyên con đông block:
Tôm nguyên con là hình thức chế biến đơn giản nhất, con tôm hầu như để nguyên (hay chỉ cắt chút ít râu cho gọn gàng lại). Tôm có thể đông block, hay semi IQF.
 
Sau đây là qui cách hàng nguyên con Sea MH:
 
MẶT HÀNG CỠ ĐÓNG GÓI
RHOS BT BLK 20 PCS/1.3 KG 1.3 kg/block x 6
RHOS BT BLK 25 PCS/1.3 KG 1.3 kg/block x 6
RHOS BT BLK 30 PCS/1.3 KG 1.3 kg/block x 6
RHOS BT BLK 35 PCS/1.3 KG 1.3 kg/block x 6
RHOS BT BLK 40 PC/1.3 KGS 1.3 kg/block x 6
RHOS BT BLK 45 PC/1.3 KGS 1.3 kg/block x 6
RHOS BT BLK 50 PC/1.3 KGS 1.3 kg/block x 6
RHOS BT BLK 60 PC/1.3 KGS 1.3 kg/block x 6
RHOS BT BLK 70 PC/1.3 KGS 1.3 kg/block x 6
RHOS BT BLK 80 PC/1.3 KGS
1.3 kg/block x 6
 
b. Tôm nguyên con đông semi IQF, hút chân không:

Mặt hàng này chỉ khác cách đông và đói gói so với quy cách trên.

MẶT HÀNG CỠ ĐÓNG GÓI
RHOS BT VACUUM PACKED 50 PC/1.3 KGS 10 CON KHAY/ BỌC x 10 KHAY/ CARTON X 2 = 1 BUNDLE

 

2. Tôm sú vỏ:
2.1 Tôm sú vỏ đông block:

Cho Thị trường Nhật Bản (kiểu truyền thống): Tôm theo cỡ, được đông thàng block 1.8 kg x 6 cho 1 thùng master. Tôm phải đạt các chỉ tiêu về độ tươi, độ cứng của vỏ, chấm đen, long đốt

MẶT HÀNG CỠ ĐÓNG GÓI 1 ĐÓNG GÓI 2
RHLS BT BLK 4/6 1.8 Kg/ block x 6 0.9 kg/bag x 2/box  6
RHLS BT BLK 6/8 1.8 Kg/ block x 6 0.9 kg/bag x 2/box  6
RHLS BT BLK 8/12 1.8 Kg/ block x 6 0.9 kg/bag x 2/box  6
RHLS BT BLK 13/15 1.8 Kg/ block x 6 0.9 kg/bag x 2/box  6
RHLS BT BLK 16/20 1.8 Kg/ block x 6 0.9 kg/bag x 2/box  6
RHLS BT BLK 21/25 1.8 Kg/ block x 6 0.9 kg/bag x 2/box  6
RHLS BT BLK 26/30 1.8 Kg/ block x 6 0.9 kg/bag x 2/box  6
RHLS BT BLK 31/40 1.8 Kg/ block x 6 0.9 kg/bag x 2/box  6
RHLS BT BLK 41/50 1.8 Kg/ block x 6 0.9 kg/bag x 2/box  6
RHLS BT BLK 51/60
1.8 Kg/ block x 6
0.9 kg/bag x 2/box  6
 
Cho thị trường Hoa Kỳ:

Điểm khác biệt là mặt hàng hàng được đóng túi/ hộp 4 lbs x 6. Ngoài ra, tôm được xử lý hoá chất STPP.
 

MẶT HÀNG CỠ ĐÓNG GÓI
RHLS BT BLK 4/6 4 lbs/ block x 6
RHLS BT BLK 6/8 4 lbs/ block x 6
RHLS BT BLK 8/12 4 lbs/ block x 6
RHLS BT BLK 13/15 4 lbs/ block x 6
RHLS BT BLK 16/20 4 lbs/ block x 6
RHLS BT BLK 21/25 4 lbs/ block x 6
RHLS BT BLK 26/30 4 lbs/ block x 6
RHLS BT BLK 31/40 4 lbs/ block x 6
RHLS BT BLK 41/50 4 lbs/ block x 6
RHLS BT BLK 51/60
4 lbs/ block x 6

2.2 Tôm sú vỏ Shutterpack đông Semi IQF

Mặt hàng này chỉ cung cấp cho thị trường Nhật: Tôm vỏ shutterpack được đông semi IQF/ hộp, 10 hộp đóng vào 1 thùng. Nguyên liệu phải tốt, không xử lý hoá chất như trình bày trong bảng sau:

MẶT HÀNG CỠ ĐÓNG GÓI
RHLS BT SMI 13/15 0.5 KG /BAG ANDBOX X 10 / CARTON X 2 =BUNDLE
RHLS BT SMI 16/20 0.5 KG /BAG ANDBOX X 10 / CARTON X 2 =BUNDLE
RHLS BT SMI 21/25 0.5 KG /BAG ANDBOX X 10 / CARTON X 2 =BUNDLE
RHLS BT SMI 26/30 0.5 KG /BAG ANDBOX X 10 / CARTON X 2 =BUNDLE

2.2 Tôm Easy Peel Shutterpack đông Semi IQF

Cho thị trường Nhật: Nói chung mặt hàng này giống tôm sú vỏ Shutterpack đông semi IQF, chỉ khác ở hình thức tôm được cắt  Easy Peel. Tôm Easy Peel ban đầu có thị trường chủ yếu là Hoa Kỳ, tuy nhiên những năm gần đây, thị trừơng Nhật đã đặt mua lượng khá nhiều dạng chế biến này. Tôm không ngâm hoá chất, và được đóng gói như sau:
 

MẶT HÀNG CỠ ĐÓNG GÓI
RHLZ BT SMI 13/15 0.5 KG /BAG ANDBOX X 10 / CARTON X 2 =BUNDLE
RHLZ BT SMI 16/20 0.5 KG /BAG ANDBOX X 10 / CARTON X 2 =BUNDLE
RHLZ BT SMI 21/25 0.5 KG /BAG ANDBOX X 10 / CARTON X 2 =BUNDLE
RHLZ BT SMI 26/30 0.5 KG /BAG ANDBOX X 10 / CARTON X 2 =BUNDLE

3. Tôm sú vỏ Easy Peel IQF đi thị trường Mỹ:

 

MẶT HÀNG CỠ ĐÓNG GÓI
RHLZ BT IQF 4/6 4 lbs/ bag x 6
RHLZ BT IQF 6/8 4 lbs/ bag x 6
RHLZ BT IQF 8/12 4 lbs/ bag x 6
RHLZ BT IQF 13/15 4 lbs/ bag x 6
RHLZ BT IQF 16/20 4 lbs/ bag x 6
RHLZ BT IQF 21/25 4 lbs/ bag x 6
RHLZ BT IQF 26/30 4 lbs/ bag x 6
RHLZ BT IQF 31/40 4 lbs/ bag x 6

4. Tôm PUD/ PD đông block:

Hình thức đông truyền thống cho PD là block 1.8 kg x 6 hiện vẫn phổ biến cho loại tôm thẻ, chì, sắt các cỡ từ 91/120 trở xuống. Đối với tôm thịt cỡ lớn, do giá trị cao tôm thịt block có tỉ lệ nhỏ hơn (phần lớn đông ở dạng IQF).

MẶT HÀNG CỠ ĐÓNG GÓI
RPND BT BLK* 31/40 1.8 Kg/ block x 6
RPND BT BLK* 41/50 1.8 Kg/ block x 6
RPND BT BLK* 51/60 1.8 Kg/ block x 6
RPND BT BLK* 61/70 1.8 Kg/ block x 6
RPND BT BLK* 71/90 1.8 Kg/ block x 6
RPND BT BLK* 71/120 1.8 Kg/ block x 6
RPND BT BLK* 100/200 1.8 Kg/ block x 6
* Như đã nói, tôm này có thể là tôm dạng PD (RPND) hay dạng PUD (RPUD), và thay vì sú (BT), có thể áp dụng cho cả thẻ (White:WT), chì (Pink:PK) hay tôm Sắt (Cat Titer: CAT). Tuỳ theo loài tôm ta có tên gọi và mặt hàng phù hợp.

 

5. Tôm PD có ngâm hoá chất cho thị trường Nhật:

Đây là nhóm mặt hàng đặc biệt cung cấp cho thị trường Nhật, với dạng đông giữa block và semi IQF. Tôm được xếp vào túi theo trọng lượng qui định, 2 túi cho vào khay đông tôm block để cấp đông.
 

MẶT HÀNG CỠ ĐÓNG GÓI
RPND BT BLK* 31/40 0.9 Kg/bọc x 2 x 6
RPND BT BLK* 41/50 0.9 Kg/bọc x 2 x 6
RPND BT BLK* 51/60 0.9 Kg/bọc x 2 x 6
RPND BT BLK* 61/70 0.9 Kg/bọc x 2 x 6
RPND BT BLK* 71/90 0.9 Kg/bọc x 2 x 6

6. Tôm Nobashi

Nobashi trong tiếng Nhật có nghĩa là bóp. Nobashi là nguyên liệu chế biến các mặt hàng bao bột của người Nhật. Chính vì lí do này, tôm được cắt, bóp với với mục đích thuận lợi cho việc bao bột hay làm tăng tính thẩm mỹ của sản phẩm bao bột sau này (kéo dài thân tôm ra để sau khi tẩm bột, hình tôm vẫn cân đối, đẹp mắt, dễ trình bày trên bàn ăn).

Quy trình chế biến Nobashi cơ bản giống nhau: tôm lột PTO được cắt, nắn đủ độ dài, ngâm hoá chất và xếp lên vĩ nhựa xốp, cho vào túi để đông semi IQF (thực sự cũng có mặt hàng nobashi đông block). Sau đó chúng được đóng vào thùng.
 
Tên gọi các cỡ, trọng lượng con, chiều dài, xử lý hoá chất của từng khách hàng là khác nhau, nhưng có điểm chung nhau: thường tôm nobashi được bán theo đơn vị là con (chứ không phải trọng lượng). Sau đây là vài qui trình Nobashi mà công ty đang cung cấp cho khách hàng:
 
MẶT HÀNG CỠ DÀI NẶNG (GM/CON) NẶNG (GM/VĨ/ CON)
RNOB BT SMI 5L 16-17 cm 27.5 gr 350gr/ 12 con
RNOB BT SMI 4L 15-16 cm 23.5 gr 380gr/ 15 con
RNOB BT SMI 3L 14-15 cm 17.5 gr 380gr/ 20 con
RNOB BT SMI 2L 13-14 cm 14 gr 380gr/ 25 con
RNOB BT SMI L 12-13 cm 11.5 gr
380gr/30 con
RNOB BT SMI M 11.5-12.5 cm 8.5 gr 340gr/ ?con

Rất nhiều khách mua hàng đưa ra quy cách của công ty, và như đã nói sự khác biệt có thể là cách xếp và đóng gói, tên cỡ, hoá chất, chiều dài, trọng lượng, số con.. Nobashi là trường hợp chế biến hàng mà trong đó giá trị gia tăng có phần đáng kể là lao động.
 
7. Tôm PND đông IQF:

Tôm PD đông IQF chủ yếu bán sang thị trường Hoa Kỳ. Quy cách đóng thường thấy như sau:

MẶT HÀNG CỠ DÀI NẶNG (GM/CON) NẶNG (GM/VĨ/ CON)
RPND BT IQF 4/6 4 lbs x 6 2.5 lbs x 4 2lbs x 5
RPND BT IQF 6/8 4 lbs x 6 2.5 lbs x 4 2lbs x 5
RPND BT IQF 8/12 4 lbs x 6 2.5 lbs x 4 2lbs x 5
RPND BT IQF 13/15 4 lbs x 6 2.5 lbs x 4 2lbs x 5
RPND BT IQF 16/20 4 lbs x 6 2.5 lbs x 4 2lbs x 5
RPND BT IQF 21/25 4 lbs x 6 2.5 lbs x 4 2lbs x 5
RPND BT IQF 26/30 4 lbs x 6 2.5 lbs x 4 2lbs x 5
RPND BT IQF 31/40 4 lbs x 6 2.5 lbs x 4 2lbs x 5
RPND BT IQF 41/50 4 lbs x 6 2.5 lbs x 4 2lbs x 5
RPND BT IQF 51/60 4 lbs x 6 2.5 lbs x 4 2lbs x 5
 
8. Tôm PTO IQF tươi

Mặt hàng này chủ yếu xuất sang thị trường Hoa Kỳ.

Việc chế biến bắt đầu từ lặt đầu, lột vỏ và rút chỉ bằng lằn cắt ở giữa lưng đến đốt 5, cắt gọn phần thịt hàm theo yêu cầu của từng khách hàng hay qui trình cụ thể. Sau đó tôm được xử lý hoá chất (STPP, muối v.v..) trong. Sau khi với ra, tôm được cho vào đông IQF. Sau đó tôm được đóng vào bọc. Trọng lượng đóng mỗi bọc rất khác nhau tuỳ khách hàng, quy trình. Sau đây là một số qui cách thường thấy. Các cỡ nêu trong bảng là cỡ phổ biến.
 
MẶT HÀNG CỠ ĐÓNG GÓI 1 ĐÓNG GÓI 2 ĐÓNG GÓI 3 ĐÓNG GÓI 4 ĐÓNG GÓI 5
RPTO BT IQF 4/6 4 lbs x 6 2.5 lbs x 4 2lbs x 5 2lbs x 10 16 lbs x 2
RPTO BT IQF 6/8 4 lbs x 6 2.5 lbs x 4 2lbs x 5 2lbs x 10 16 lbs x 2
RPTO BT IQF 8/12 4 lbs x 6 2.5 lbs x 4 2lbs x 5 2lbs x 10 16 lbs x 2
RPTO BT IQF 13/15 4 lbs x 6 2.5 lbs x 4 2lbs x 5 2lbs x 10 16 lbs x 2
RPTO BT IQF 16/20 4 lbs x 6 2.5 lbs x 4 2lbs x 5 2lbs x 10 16 lbs x 2
RPTO BT IQF 21/25 4 lbs x 6 2.5 lbs x 4 2lbs x 5 2lbs x 10 16 lbs x 2
RPTO BT IQF 26/30 4 lbs x 6 2.5 lbs x 4 2lbs x 5 2lbs x 10 16 lbs x 2
RPTO BT IQF 31/40 4 lbs x 6 2.5 lbs x 4 2lbs x 5 2lbs x 10 16 lbs x 2
RPTO BT IQF 41/50 4 lbs x 6 2.5 lbs x 4 2lbs x 5 2lbs x 10 16 lbs x 2
RPTO BT IQF 51/60 4 lbs x 6 2.5 lbs x 4 2lbs x 5 2lbs x 10 16 lbs x 2

 

 1.  PTO h?p

S? khác bi?t gi?a PTO t??i và PTO h?p ch? ? tính ch?t t??i và h?p, còn các m?t khác h?u nh? gi?ng nhau..

Hàng h?p thu?c lo?i dùng ngay nên vi?c ch? bi?n ???c ki?m soát nghiêm ng?t theo qui trình c?ng nh? nh?ng tiêu chu?n khác ch?ng h?n nh? vi sinh..

C?n phân bi?t hai d?ng h?p: h?p s?n ph?m khi chúng ???c ch? bi?n h?u nh? hoàn ch?nh (?ây là tr??ng h?p ph? bi?n), và lo?i kia h?p khi còn v? r?i m?i ch? bi?n thêm (cook-in-shell). M?c dù thành ph?m là PTO g?i nh? nhau, nh?ng có s? khác bi?t tinh t? trong màu s?c c?ng nh? kh?u v?..
 
M?t hàng
C? ?óng gói 1 ?óng gói 2 ?óng gói 3 ?óng gói 4
CPTO BT IQF 4/6 4 lbs x 6 2.5 lbs x 4 2lbs x 5 2lbs x 10
CPTO BT IQF 6/8 4 lbs x 6 2.5 lbs x 4 2lbs x 5 2lbs x 10
CPTO BT IQF 8/12 4 lbs x 6 2.5 lbs x 4 2lbs x 5 2lbs x 10
CPTO BT IQF 13/15 4 lbs x 6 2.5 lbs x 4 2lbs x 5 2lbs x 10
CPTO BT IQF 16/20 4 lbs x 6 2.5 lbs x 4 2lbs x 5 2lbs x 10
CPTO BT IQF 21/25 4 lbs x 6 2.5 lbs x 4 2lbs x 5 2lbs x 10
CPTO BT IQF 26/30 4 lbs x 6 2.5 lbs x 4 2lbs x 5 2lbs x 10
CPTO BT IQF 31/40 4 lbs x 6 2.5 lbs x 4 2lbs x 5 2lbs x 10
CPTO BT IQF 41/50 4 lbs x 6 2.5 lbs x 4 2lbs x 5 2lbs x 10
CPTO BT IQF 51/60 4 lbs x 6 2.5 lbs x 4 2lbs x 5 2lbs x 10
 
2. M?t hàng PD h?p
T??ng t? nh? PD t??i, s? khác bi?t n?m ch? y?u ? tình tr?ng h?p t??i. PD h?p ch? y?u cung c?p cho th? tr??ng Hoa K?. B?ng sau ?ây cho th?y cách ?óng gói c?a m?t hàng này.
 
M?t hàng
C? ?óng gói 1 ?óng gói 2 ?óng gói 3 ?óng gói 4
CPND BT IQF 4/6 4 lbs x 6 2.5 lbs x 4 2lbs x 5 2lbs x 10
CPND BT IQF 6/8 4 lbs x 6 2.5 lbs x 4 2lbs x 5 2lbs x 10
CPND BT IQF 8/12 4 lbs x 6 2.5 lbs x 4 2lbs x 5 2lbs x 10
CPND BT IQF 13/15 4 lbs x 6 2.5 lbs x 4 2lbs x 5 2lbs x 10
CPND BT IQF 16/20 4 lbs x 6 2.5 lbs x 4 2lbs x 5 2lbs x 10
CPND BT IQF 21/25 4 lbs x 6 2.5 lbs x 4 2lbs x 5 2lbs x 10
CPND BT IQF 26/30 4 lbs x 6 2.5 lbs x 4 2lbs x 5 2lbs x 10
CPND BT IQF 31/40 4 lbs x 6 2.5 lbs x 4 2lbs x 5 2lbs x 10
CPND BT IQF 41/50 4 lbs x 6 2.5 lbs x 4 2lbs x 5 2lbs x 10
CPND BT IQF 51/60 4 lbs x 6 2.5 lbs x 4 2lbs x 5 2lbs x 10
 
3. Tôm sushi
T? sushi c?ng xu?t phát t? ngôn ng? Nh?t B?n nh? nobashi..
 
Sushi ???c ch? bi?n t? nguyên li?u v? t??i t?t, h?p, l?t v?. Sau ?ó ???c làm ngu?i, r?i c?t thân làm hai ph?n nh?ng v?n còn dính nhau. Chúng ???c danh c?t l?i cho ??p, r?i x?p vào khay, ?óng vào b?c hút chân không và c?p ?ông. Sau ?ó ?óng vào thùng theo c? và qui cách cho t?ng c? nh? sau::
 
M?t hàng
C? Chi?u dài ?óng gói S? con/khay và ctn
CSUS BT SMI 10L-10 11.6- 12 cm bundle 10/15x2
CSUS BT SMI 9L-10 11.1- 11.5 cm bundle 10/15x2
CSUS BT SMI 8L-10 10.6- 11 cm bundle 10/3x15x2
CSUS BT SMI 7L-30 10.1- 10.5 cm carton 30x30
CSUS BT SMI 7L-30R 10.1- 10.5 cm carton 30x30
CSUS BT SMI 6L-30 9.6- 10 cm, carton 30x30
CSUS BT SMI 5L-30 9.1- 9.5 cm bundle 30 x20x2
CSUS BT SMI 5L-20 9.1- 9.5 cm bundle 20x30x2
CSUS BT SMI 4L-30 8.6- 9.0 cm bundle 30 x20x2
CSUS BT SMI 3L-30 8.1- 8.5 cm, bundle 30x20x2
CSUS BT SMI 2L-50 7.6- 8.0 cm bundle 50x20x2
CSUS BT SMI 2L-30 7.6- 8.0 cm carton 30x40
CSUS BT SMI 41/50k 7.3-7.6 cm carton 30x40
CSUS BT SMI L-50 7.1- 7.5 cm bundle 50 x20x2
B?n có th? xem vài s?n ph?m tiêu bi?u t?i trang này. D? nhiên ?ây không ph?i là danh sách ??y ?? các s?n ph?m mà các xí nghi?p c?a Sea Minh H?i s?n xu?t và cung c?p cho th? tr??ng. Ngoài ra trong cùng m?t s?n ph?m c?ng th??ng th?y có nh?ng d?ng ch? bi?n khác nhau, th??ng là do yêu c?u c? th? c?a khách hàng mà chúng tôi d? dàng ?áp ?ng. Nh?ng khác bi?t này có th? là thay ??i tr?ng l??ng ?óng hàng cho ??n v? s?n ph?m, nhãn hi?u hàng hóa riêng c?a khách, thi?t k? thùng, túi, h?p riêng v.v..
 
HÀNG T??I
Tôm t??i ?ông l?nh luôn là m?t ph?n quan tr?ng trong các s?n ph?m ???c ch? bi?n. T? tôm nguyên con, là d?ng ch? bi?n t??ng ??i ? tình tr?ng g?n t? nhiên nh?t c?a con tôm, ??n các s?n ph?m giá tr? gia t?ng nh? hàng nobashi, .. ??u cùng n?m trong nhóm hàng t??i này.
Nói chung ??c tính c?a nhóm này là hàng c?n ph?i ch? bi?n thêm, gia  nhi?t tr??c khi s? d?ng.
  • Tôm sú vỏTôm sú vỏ
  • Tôm marinate tỏi PDTôm marinate tỏi PD
  • Tôm marinate tỏi PTO Tôm marinate tỏi PTO
  • Tôm PTO có màu rất sậm từ ao quảng canhTôm PTO có màu rất sậm từ ao quảng canh
  • Tôm PTO xếp khay dùng chế biến tôm bao bộtTôm PTO xếp khay dùng chế biến tôm bao bột

HÀNG CHÍN (H?P)
S?n ph?m chín ?a s? là lo?i có th? dùng ngay nên tiêu chu?n v? sinh là h?t s?c quan tr?ng. Hàng h?p có th? ? các d?ng ch? bi?n nh? PTO, PND, HOSO hay SUSHI. Th? tr??ng cho s?n ph?m này có th? là th? tr??ng M? (PTO, PD), châu Âu (HOSO , PD, PTO...),  Nh?t (HOSO, sushi v.v..).

  • Tôm HOSO chínTôm HOSO chín
  • Tôm PTO chínTôm PTO chín
  • PTO chínPTO chín
  • Tôm PD chínTôm PD chín
  • Sushi tôm chínSushi tôm chín

S?N PH?M GIÁ TR? GIA T?NG
Các hình ?nh sau ?ây là m?t s? s?n ph?m giá tr? gia t?ng ch th? tr??ng trong n??c c?ng nh? xu?t kh?u. Các hàng này m?i ???c phát tri?n g?n ?ây và  còn h?n ch? s? l??ng ch?a cao. V?i s? c?i thi?n nhi?u c?a n?n kinh t? c?a ??t n??c, chúng tôi hi v?ng trong t??ng lai các m?t hàng này s? ???c phát tri?n nhi?u h?n.

  • Tôm bao bộtTôm bao bột
  • Chạo tômChạo tôm
  • Tôm hoa cốmTôm hoa cốm
  • Tôm PTO bao khoai mônTôm PTO bao khoai môn
  • Tôm PTO duỗi bao cốm dẹpTôm PTO duỗi bao cốm dẹp

Công Ty C? Ph?n Thu? s?n Minh H?i s?n xu?t m?t hàng tôm ?ông l?nh các lo?i.

M?c dù ch?ng lo?i tôm mà công ty có th? ch? bi?n g?m các loài quan tr?ng và ph? bi?n c?a Vi?t Nam nh? tôm sú (Peneaus monodon), tôm th?, tôm chì, tôm s?t v.v.. nh?ng m?t hàng chính cho ??n n?m 2013 v?n là tôm sú. ?i?u này là do ?i?u ki?n khách quan vì các ngu?n tôm t? nhiên nh? tôm th?, tôm chì và tôm s?t ngày càng ít d?n và hi?n không còn nhi?u n?a. ?áng chú ý là m?c dù tôm th? chân tr?ng l?n ??u tiên trong n?m nay ?ã v??t lên trên s?n l??ng và giá tr? c?a tôm sú, m?c dù nó ?ã ???c gi?i thi?u và nh?p n?i hàng ch?c n?m qua. 

Tôm th? chân tr?ng

Tôm th? chân tr?ng (P. vannamei) có ngu?n g?c b? ?ông c?a Trung M?, t? Sonora c?a Mexico, Trung M? ??n Nam M? (vùng Tumbes c?a Peru). Tôm ???c ch? ??ng cho sinh s?n t?i Florida vào n?m 1973 t? con b? m? gi?ng t? nhiên l?y t? Panama. ??n 1976 ng??i ta có th? nuôi d??ng con con ??n thu?n th?c và cho ?? ???c. Vi?c ch? ??ng con gi?ng này ?ã kích thích ngành nuôi tôm th? chân tr?ng phát tri?n ? Nam M? và Trung M? r?i sau ?ó lan t?a ra nhi?u n?i trên th? gi?i.

N?m 1998 châu M? s?n xu?t ???c 193.000 t?n tôm th?, thì ??n n?m 2004 s?n l??ng này là 270.000 t?n. C?ng kho?ng th?i gian này loài này ???c ??a sang nuôi t?i nhi?u n??c châu Á. N?m 1999 FAO không có s? li?u s?n l??ng vannamei nuôi c?a châu Á, nh?ng ch? 5 n?m sau ?ó s? li?u th?ng kê ???c là h?n m?t tri?u t?n (2004: 1.116.000 t?n).

M?c dù c? ? châu M? và châu Á vi?c nuôi tôm chân tr?ng c?ng có nhi?u v?n ?? ?ã x?y ra, nh?ng s? chuy?n ??i loài tôm nuôi t? tôm sú sang th? c?a nh?ng n??c có n?n k? thu?t t?t nh? Thái Lan ?ã d?n ??n nh?ng thành t?u to l?n này.

Tôm Sú:
Tôm sú có ngu?n g?c t? nhiên kéo dài t? ?ông Nam Á ??n t?n b? ?ông c?a châu Phi (??n Somalie). Tuy nhiên tôm t? nhiên t?p trung nhi?u quanh ?n ?? và Indonesia.

Khi ngành nuôi tôm công nghi?p phát tri?n m?nh, con gi?ng không còn l? thu?c vào t? nhiên n?a mà hoàn toàn do con ng??i ch? ??ng sinh s?n. K? thu?t nuôi thâm canh c?ng phát tri?n lên ??n m?c cao, giúp ng??i ta có th? nuôi v?i m?t ?? d?y trên m?t di?n tích ao nuôi. Thái Lan là n??c d?n ??u trong ngành nuôi tôm sú công nghi?p, và là n??c có s?n l??ng tôm sú nuôi cao nh?t th? gi?i tr??c khi h? chuy?n ??i sang nuôi tôm th?.
  • blacktigerblacktiger

 

Ngành nuôi tôm ?ã nhanh chóng phát tri?n ? nhi?u n??c nh? Trung Qu?c, Thái Lan, In?ô, Brazil, M?, Venezuela, Honduras, Guatemala, Nicaragua, Belize, Vi?t Nam, Mã Lai, ?ài Loan, Peru, Colombia, Costa Rica, Panama, El Salvador, M?, ?n ??, Philippines, Campuchia, ...

Gi?i ph?u h?c:

  • shrimp_anatomyshrimp_anatomy
Tôm g?m các ph?n chính sau: ??u, thân và ?uôi.

??u: g?m các chân, càng, gai nh?n, râu. Thân có sáu ??t (segments), m?t d??i b?ng có chân b?i (swimmerets). ?uôi có m?t gai nh?n (telson) ? gi?a và các cánh ?uôi ? hai bên gai (tail fans).

Trong ch? bi?n tôm sau khi ?ã b? ph?n ??u, ph?n th?t n?i v?i ??u và còn dính l?i ? ??t th? sáu g?i là th?t hàm (hanging meat/ throat meat). Thâm tôm còn có ?ng d?n th?c ph?m và phân t? ??u ra sau ?uôi th??ng ???c g?i là ch? (vein).


CÁC S?N PH?M
Tr??c khi sang ph?n các s?n ph?m c?a công ty, ta c?n làm quen v?i m?t s? thu?t ng? ?ã thành chu?n m?c trong th??ng m?i qu?c t? ??i s?n ph?m tôm ch? bi?n. Ph?n l?n các t? ng? vi?t t?t này xu?t phát t? ti?ng Anh, m?t s? khác có ngu?n g?c là ti?ng Nh?t.

1. HOSO: head on shell-on shrimp: tôm nguyên con (còn ??u, còn v?)

2. HLSO: headless shell-on: tôm b? ??u nh?ng ph?n v? c?a thân và ?uôi ?? nguyên.

3. PD (ho?c PND): peeled and deveined shrimp: tôm l?t v?, l?y ch?

4. PUD: peeled undeveined shrimp: tôm ?ã l?t h?t v? nh?ng không rút ch? ra

5. PTO: peeled tail-on: tôm l?t v?, ch?a ?uôi. Xin nh? ?uôi ? ?ây g?m ??t sát ?uôi (??t 6) và gai nh?n, cánh ?uôi.

6. SUSHI: Tôm sushi chín là lo?i tôm h?p ???c ch? bi?n theo quy cách c?a khách hàng Nh?t B?n. Thông th??ng nó ???c h?p chín khi còn v?, sau ?ó v? ???c c?t r?i l?t ra. Tôm ???c c?t t?a ?? có hình dáng ??p, ???c ?óng gói trên khay, hút chân không r?i ?óng vào thùng carton. S?n ph?m này sau ?ó khi ??n Nh?t s? ???c dùng nguyên li?u cho món sushi tôm c?a Nh?t. Sushi là tên món ?n dân t?c c?a ng??i Nh?t.

7. NOBASHI: Nobashi là tôm PTO ???c ch? bi?n theo quy cách c?a khách hàng Nh?t B?n. Nobashi trong ti?ng Nh?t có ngh?a là bóp dãn ra. M?c dù g?i là tôm bóp, nh?ng ngoài vi?c bóp ra, còn ph?i x? lý m?t s? công ?o?n khác, nh? các v?t c?t ? bên hông con tôm, x? lý ?uôi (c?t gai nh?n, ho?c l?t ph?n v? c?ng c?a gai nh?n, c?t t? cánh qu?t ? ?uôi tôm...), ngâm v?i các dung d?ch ngâm, hình th?c bao gói... V?i nh?ng khác bi?t rõ nét và t?n nhi?u công ch? bi?n này, các nhà s?n xu?t th??ng x?p chúng vào m?t m?t hàng riêng là tôm nobashi. Tôm nobashi ???c s? d?ng làm thành ph?n chính cho tôm bao b?t ki?u Nh?t (g?m ba l?p b?t là premix, battermix và breadcrumb, ?? có thành ph?m cu?i cùng là tôm bao b?t chiên xù).

Các s?n ph?m ch? bi?n t? tôm ???c x?p lo?i c?n c? vào tình tr?ng còn s?ng (t??i) hay chín; và c?n c? vào hình th?c ch? bi?n: b? ??u ch?a v?, l?t b? h?t v?, hay l?t m?t ph?n còn ch?a ??t 6 và ?uôi. Tôm còn ??a phân ra d?a trên các ch? bi?n khác th?c hi?n trên ph?n th?t c?a thân tôm, thí d? x? thân ra làm 2 ph?n (c?t b??m), x? v? ? l?ng ra ?? khi dùng ng??i n?i tr? d? dàng tách l?t ph?n v? (tôm easy peel).

Xin xem ti?p ph?n sau ?? hi?u chi ti?t các m?t hàng công ty ?ang cung c?p.

Food Safety
We are living in a time when the rapid globalization is gaining speed on almost every things. We use foods not only processed in our country, but imported from many others. More and more processed products imported from overseas are used in our daily life, and many products from our countries are beeing used by other peoples. This is quite differrent from the way our father or grandfather used to.
Modern users are aware of benefits and risks a food may have. They are awared of dangerous epidemics happened in the world such as mad cows, bird flue, fishery contaminated with heavy metals or dangerous or banned substances. They also confront with a possible new risk: bio-terrorism coming with their foods.

The strict control of possible risks whether physical, biological, chemical or social in nature is important to ensure that foods supplied to final users are safe. This requires a workable quality control system suitable to particular environments and conditions of individual packer. Sea Minh Hai is awared of the importance of such system and has tried its best to set up a quality management system throughout its processing and business operations to ensure the products are always safe for users.

1. Conformance to Viet Nam's law and regulations on food safety
a. Compliance to Viet Nam regulations{mosimage}
Being a food processor, Sea Minh Hai strictly conform to all requirements required by Viet Nam government and Ministry of Fishery and other related bodies. The law applied to the industry such as Viet Nam Standard TCVN: 3726 – 1989, TCVN 4381 – 1992, TCVN 4380 – 1992..., the Viet Nam Law on Fishery (2003), related decrees or regulation are all followed.
2. Conformance to buyer's legal regulations: USA, Japan, EU..
Although each nation has its own regulations in food quality, safety, or human aspects, mostly these are generally common in nature. For examples, microbiological standards for foods are nearly similar. We present here some requirements for US markets.

- Conformance to USFDA HACCP requirement: Final mandatory law is decided on December 18, 1995 for fishery products safety and sanitatjon. Latest mandatory date for fishery processing firms to set up its own HACCP plan is December 12, 1997. Although Sea Minh Hai's main market at that time is not the US, we had taken part in training courses and has developed our own HACCP plan with the help of SIRED and NAFIQACEN since 1997 and applied it in our factoy (Factory 78). This HACCP analysis covered all required aspects (physical, biological and chemical).

- GMP (Good Manufacturing Practice) and SSOP (Sanitation Standard Operating Procedure) are also set up and applied at the same time with the HACCP system. Eight required key points are all included in the factory's SSOP:

1. Safety of water used in food processing in factory
2. Conditions and cleanliness of food contact surfaces
3. Prevention of cross contamination
4. Maintenance of hand washing, hand sanitizing, and toilet facilities;
5. Protection of food, food packaging material, and food contact surfaces from adulteration with lubricants, fuel, pesticides, cleaning compounds, sanitizing agents, condensate, and other chemical, physical, and biological contaminants;
6. Proper labeling, storage, and use of toxic compounds;
7. Control of employee health conditions that could result in the microbiological contamination of food, food packaging materials, and food contact surfaces; and
8. Exclusion of pests from the food plant.

- Other requirement for food processing facilities
The event of November 11th, 2001 requires a total revision of security measures, and the "Bioterrorism Preparedness and Response Act of 2002 (the Bioterrorism Act)" had been passed by the Congress and was signed into law June 12, 2002 by President Bush. This consists of five titles:

 

  • Title I - National Preparedness for Bioterrorism and Other Public Health Emergencies
  • Title II - Enhancing Controls on Dangerous Biological Agents and Toxins
  • Title III- Protecting Safety and Security of Food and Drug Supply
  • Title IV: Drinking Water Security and Safety
  • Title V- Additional Provisions
Title III of this law directly addresses to food and divided into two subpart: subpart A for food supply protection and subpart B for drug supply protection. Some requirements set out for subpart A are:

 

  • Section 303: Administrative detention when there is evidence that the goods is dangerous for human health.
  • Section 305: Registration of food facilities. It requires factilities owners, operator or its representatives in the US and abroad to register their facilities with FDA not later than December 12, 2003. .
  • Section 306: Establish and maintain records: This required food facility to establish and maintain record to help to recognize one previous level source and one next receiver. Food processor, packers, transportation companies, distribution and importer all are required to set up and maintain the records.
  • Section 307: Prio notice of shipment to the US
Sea Minh Hai had registered all its facilities on time to FDA with our codes for{mosimage} Factory 78 as 16822515648, for Factory 69 Workshop I as 16339578922, Factory 69 Workshop III as 11295221714. Records and maintenance had been done at the same time with the HACCP system for each factory. For food security against bio-terrorism is awared and measures are set up with procedures for food security for factories so that all members are awared of the risk and know how to prevent so that food products processed in the factory is always safe.

2. Buyer's requirements

Besides conforming to government requirements we have to satisfy our buyer when there is particular requirement requested. These may be policy on enviroment, social responsibility. We have received third party audits on these matters and with much effort we can satisfy the request of important partners.

3. Commitment in continuous improving{mosimage}

Food quality and buyers requirements are continuously studied and improved through users' information received and other channels. We have set up and applied the 9001:2000 ISO system and has been certified by SGS recently. This proves our commitment to quality improving.

4. Laboraty analysis {mosimage}

Products are strictly controlled and analyzed in various aspects such as physical, microbiological, chemical, sensual. An important part of this analysis is done by laboratory, using both internal and third party labs.

Our internal lab can make analysis on basic microbiology. We can check total plate count, coliform, shigella, salmonella, anti-biotics of Nitrofuran and their derivatives. Third party laboratory is used in checking microbiolgy that our internal lab cannot detect, or when chalenge test is carried out.

Laboratory analyis is done based on a general plan with frequency and ratio suitable for particular product or sanitation condition. Results are recorded and informed to related sections for improvement or correction when problems found.